Chuyên mục: Học tiếng Nhật

MỘT SỐ TỪ CHUYÊN DÙNG TRONG CÔNG VIỆC

Du học Nhật Bản Hinode xin gửi tới các bạn những cụm từ chuyên dùng trong công việc. Chắc chắn sẽ giúp các bạn trong một số trường hợp cần thiết đấy. ・ ぼーっと するな( botto su ru na): Cấm lơ là ・ じゅんび しろ (準備)(jun bi shi ro):Hãy chuẩn bị ・ ようい しろ (用意)(yo ui shi ro): Hãy xếp sẵn ・ なに やってんだ?(nani yatsu…

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ RÚT TIỀN ATM

Du học Nhật Bản Hinode xin gửi tới các bạn một số từ vựng tiếng Nhật về rút tiền ATM. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn về vốn từ vựng của mình.   * お引出し(おひきだし)( ohikidashi): rút tiền * お預入れ(おあずけいれ)(oazukeire): cho tiền vào tài khoản * 残高照会(ざんだかしょうかい)(:zandakashyookai): kiểm tra số dư tài khoản�…

MỘT SỐ TỪ VỀ CUỘC SỐNG HÀNG NGÀY

Du học Nhật Bản xin gợi ý tới bạn một số từ về cuộc sống hàng ngày. Hi vọng qua bài viết bạn sẽ có thêm nhiều từ vựng mới về cuộc sống hàng ngày. 目を覚ます めをさます đánh thức 目が覚める めがさめる thức dậy 目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức 歯を磨く はをみがく đánh răng 着替える きがえる thay quần sao 化粧する けしょうする trang điểm メイクをする trang điểm 髪をセットする かみ~ chải tóc 髭をそる ひげをそる cạo râu…