MỘT SỐ TỪ VỀ CUỘC SỐNG HÀNG NGÀY

Du học Nhật Bản xin gợi ý tới bạn một số từ về cuộc sống hàng ngày. Hi vọng qua bài viết bạn sẽ có thêm nhiều từ vựng mới về cuộc sống hàng ngày.

目を覚ます めをさます đánh thức
目が覚める めがさめる thức dậy
目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức
歯を磨く はをみがく đánh răng
着替える きがえる thay quần sao
化粧する けしょうする trang điểm
メイクをする trang điểm
髪をセットする かみ~ chải tóc
髭をそる ひげをそる cạo râu
服装 ふくそう trang phục
外出する がいしゅつする đi ra ngoài
通勤する つうきんする đi làm
出勤する しゅっきんする tới nơi làm việc
通学する つうがくする đi học
帰宅する きたくする về nhà
食器を片付ける しょっきをかたづける dọn dẹp bát đũa
寛ぐ くつろぐ nghỉ ngơi
パジャマ quần áo ngủ
家事 かじ việc nhà
ゴミを捨てる ~すてる  vứt rác
ゴミを出す ~だす đổ rác
洗濯物を干す せんたくものをほす phơi quần áo
洗濯物が乾く せんたくものをかわく quần áo giặt đã khô
洗濯機 せんたくき máy giặt
洗剤 せんざい xà phòng giặt
石鹸 せっけん xà phòng thơm
汚れを落とす よごれをおとす tẩy vết bẩn
掃除機を掛ける そうじきをかける bật máy hút bụi
テーブルを拭く ~ふく lau bàn
シャツをクリーニングに出す ~だす mang áo sơ mi ra tiệm giặt là
ゴミを分別する ~ぶんべつする phần loại rác
粗大ゴミ そだいゴミ rác loại lớn
ゴミのリサイクル rác tái chế
ゴミの回収 ゴミのかいしゅう rác thu gom
朝寝坊する あさねぼうする ngủ dậy muộn
犬の散歩をする いぬのさんぽをする dắt chó đi dạo
餌をやる えさをやる cho ăn
犬の世話をする いぬのせわする chăm sóc chó
花にみずをやる はなに~ tưới hoa
忘れ物をする わすれものをする quên đồ
充電する じゅうでんする sạc pin
留守 るす vắng nhà
留守番をする るすばんをする trông nhà
身だしなみがたいせつする xuất hiện quan trọng
暮らす くらす sống. mưu sinh
一人暮らし ひとりぐらし sống 1 mình

nnm_9469

 

何(なに)か手伝(てつだ)ってもらえることがあったら、電話(でんわ)します。

Nếu cần bạn giúp điều gì tôi sẽ gọi điện cho bạn.

何(なに)か手伝(てつだ)いましょうか

Tôi có thể giúp được gì cho bạn?

この荷物(にもつ)を持(も)ってましょうか

Tôi mang hành lý này giúp bạn nhé.

いいえ、けっこうです。

 Không cần đâu.

窓(まど)を開(あ)けましょうか。

 Để tôi mở cửa sổ giúp bạn nhé.

 はい、お願(ねが)いします。どうも。

Vâng, cảm phiền anh giúp. Cảm ơn anh.

何(なに)か飲(の)み物(もの)を持(も)ってきましょうか。紅茶(こうちゃ)は?

 Tôi lấy cho bạn đồ uống gì đó nhé. Hồng trà thì sao?

コーヒーでもいかがですか。

Anh uống cà phê nhé.

ケーキはいかがですか。

Bạn ăn bánh ngọt nhé.

どうも。それは良(よ)かったです。

Cảm ơn. Thật là tốt quá.

書類(しょるい)をコピーしましょうか。

Để tôi phô tô tài liệu giúp anh nhé.

いいえ、けっこうです。自分(じぶん)でやります。

 Không sao đâu. Tôi tự làm cũng được.

 手伝(てつだ)っていただけませんか。

 Anh có thể giúp tôi được không?

 迷惑(めいわく)がなかったら、お願(ねが)いします。

 Nếu không phiền thì phiền bạn giúp mình.

 それはめんどくさいですか。

 Chuyện đó có phiền không?

 気(き)にしないで。

 Xin đừng bận tâm.

考(かんが)えさせてください。後(あと)で知(し)らせます。

Cho tôi suy nghĩ thêm một chút, tôi sẽ báo lại sau.

ワープロを借(か)りてもいいですか。

Tôi có thể mượn máy đánh chữ một chút không?

それはいいと思(おも)います。

Tôi nghĩ là được.

車(くるま)を借(か)りてもいいですか。

Tôi có thể mượn xe ô tô của bạn không?

いつまでですか。

Đến khi nào?

来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)あるいは火曜日(かようび)です。

Thứ 2 hoặc thứ 3 tuần sau.

 

 

TG Facebook Comments

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *