TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT DÀNH CHO KỸ SƯ ĐI NHẬT

Bước chân đến môi trường làm việc Nhật Bản bạn sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn. Khi Hinode đã tạo một cuộc khảo sát những khó khăn tại Nhật Bản của các kỹ sư đi Nhật. Thì có đến hơn 80% gặp vấn đề về ngôn ngữ.

Chia sẻ của kỹ sư cơ khí Hùng:

“Khó khăn to đùng đầu tiên phải nói đến là Tiếng Nhật. Tiếng Nhật rất rất quan trọng bởi khi làm việc thì giao tiếp với người Nhật rất nhiều. Nếu không giỏi thì không thể làm tốt công việc. họ nói mình làm cái này nhưng lại làm cái nọ. Về đời sống, sinh hoạt cũng vậy, đi ra ngoài cũng dùng tiếng Nhật rất nhiều, như đi siêu thị, hỏi đường, gọi món nhà hàng, …..Nó quan trọng là vậy nhưng đa số người Việt qua Nhật có tiếng Nhật khá yếu. nhiều người Có thể đọc được, viết được, hiểu được nhưng không nói được, như anh chẳng hạn  anh thấy tiếng Nhật là cái thiếu nhất của đa số Kĩ sư đang làm việc tại Nhật. “

Tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật là một trở ngại lớn đối với các kỹ sư.

Các từ ngữ chuyên ngành luôn gây ra nhiều vấn đề trong lúc làm việc. Thậm chí nếu không nắm rõ được những từ vựng này bạn sẽ không thể hoàn thành được công việc của mình. Đối với những chuyên ngành như cơ khí; IT; Xây dựng; điện ở Nhật Bản. Không chỉ cần trình độ chuyên môn cao của các kỹ sư mà còn phải hiểu hết những thuật ngữ cơ bản để có thể làm việc một cách tốt nhất.

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí

Để chuẩn bị cho công việc của mình, bạn có thể tham khảo những nguồn tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí. Bởi điều này đưa đến rất nhiều lợi thế trong công việc tương lai của bạn:

  • Nắm rõ các từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực cơ khí giúp bạn nhanh chóng làm quen với môi trường làm việc ở Nhật và dễ dàng hơn trong công việc. Từ đó bạn có thể xử lý các công việc một cách tốt và hiệu quả nhất.
  • Hiểu biết về thuật ngữ chuyên ngành giúp bạn học tập và thu thập kiến thức nhanh chóng hơn. Trình độ làm việc cũng tăng lên và cơ hội thăng tiến trong công việc là rất cao.
  • Sự thông thao ngôn ngữ sẽ mở rộng các mối quan hệ với các đồng nghiệp cũng như với quản lý. Nó không chỉ tăng thêm sự gắn kết trong công việc. Mà còn giúp ích rất nhiều cho con đường tương lai của bạn.

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

Cơ khí là ngành thu hút nhiều kỹ sư trẻ mới ra trường đến với Nhật Bản nhất. Tuy nhiên nhiều người chưa nắm rõ những từ vựng chuyên ngành cơ khí tiếng Nhật, tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình làm việc. Những từ vựng được chia sẻ dưới đây sẽ giúp các kỹ sư dễ dàng hơn trong công việc cơ khí ở Nhật Bản.

 

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng nước
2 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
3 あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
4 あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
5 あつえんき 圧延機 Máy cán
6 あつえん  圧延 Sự cán
7 あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
8 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
9 あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
10 あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
11 あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
12 あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
13 あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
14 アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồng mối hàn
15 あらさ 粗さ Độ nhám
16 ありみぞ あり溝 Rảnh đuôi én
17 アルマイト Phèn
18 アルミニウム Nhôm
19 アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
20 あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
21 あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
22 あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
23 あんていか 安定化 Ổn định hóa
24 アンローディングべん アンローディング弁 Van không chịu tải trọng
25 アンカーボルト Bu lông chốt, bu lông neo
26 あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
27 アンダーカット Hốc dạng hàm ếch
28 あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
29 あなぬき 穴抜き Đột
30 あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
31 あなあけ 穴あけ Khoan
32 しゅうい 周囲 Chu vi
33 ていでん 停電 Mất điện
34 そと Ngoài
35 なか Trong
36 こうけい 口径 Đường kính
37 がいけい 外径 Đường kính ngoài
38 ないけい 内径  Đường kính trong
39 あつさくき 圧搾機 Máy ép
40 ポンプ Máy bơm
41 ベンダ Máy uốn
42 しゅうようりょく/ようりょう 収容力/容量 Dung lượng
43 アウトプット Công suất
44 でんきぜつえん/インシュレーション 電気絶縁 Sự cách điện
45 かんれい 慣例 Quy ước
46 えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
47 ロールレート Tốc độ quay
48 ターン Vòng quay
49 きせい/てきせいか 規制/適正化 Định mức
50 でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
51 でんあつ 電圧 Điện áp
52 でんし 電子 Điện tử
53 くぎぬき 釘抜き Kìm
54 モンキーレンチ Mỏ lết
55 スパナ Cờ lê
56 ドライバー Tô vít
57 プラスドライバー Tô vít 1 cạnh
58 バイト Dao
59 じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
60 きょうれん 教練 Mũi khoan
61 はさみ Kéo
62 チェーン Dây xích
63 ちょうつがい)/ヒンジ 蝶番 Bản lề
64 グリース/グリースガン Mỡ (máy)
65 かなづち)/ハンマー 金槌 Búa
66 といし 砥石 Đá mài
67 やすり Dũa
68 ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vít
69 せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
70 けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
71 せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
72 ブローチ Mũi doa
73 マイクロ Panme
74 スライドキャリパス Thước kẹp
75 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
76 くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
77 エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
78 せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
79 ハックソーブレード Lưỡi cưa
80 ヴォルト bulong
81 スライジング゙ルール Thước trượt
82 せんばんき 旋盤気 Máy tiện
83 しえぬし こうさくきかい CNC工作機械 Máy gia công CNC
84 ようせつき 溶接機 Máy hàn
85 ドリルプレス Máy đột dập
86 ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
87 エレクトロマグネット Nam châm điện
88 バルブ Bóng đèn
89 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
90 へんあつき/スライダック 変圧器 Máy biến áp
91 スイッチ Công tắc
92 ワイヤ Dây điện
93 エンジン Động cơ
94 あんぜんき 安全器 Cầu chì
95 センサ Cảm biến
96 ハウジング Ổ cắm điện
97 プラグ Phích điện
98 エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
99 セル/でんち 電池 Pin, Ác – quy
100 しゅうはすう 周波数 Tần số

 

 

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Xây dựng là một ngành nghề đang được nhiều bạn trẻ ưa chuộng. Nếu bạn đang có ý định làm việc tại các công ty Nhật Bản trong lĩnh vực này, hãy cùng Hinode tìm hiểu về những từ vựng tiếng Nhật chủ đềxây dựng nhé.

はしご 梯子 thang
クレーン cần cẩu
フック móc
レンガ gạch
セメント xi-măng
いた 板 ván
ブルドーザー xe ủi đất
ロード・ローラー xe lu
フォークリフト xe nâng
ダンプカー xe ben
ておしぐるま 手押し車 xe cút kít
ヘルメット mũ bảo hộ
さくがんき 削岩機 máy khoan đá
ようせつ こう 溶接工 thợ hàn
ようせつき 溶接機 máy hàn
足場 giàn giáo
移動式クレーン Cần cẩu di động
延長コード dây nối thêm
おの rìu
金づち búa
かんな dụng cụ bào gỗ
空気ドリル khoan khí nén
くぎ đinh
くり抜き機 mạng
こて cái bay
コンクリート bê tông
材木 gỗ
シャベル cái xẻng
スパナ cờ lê
断熱材 vật liệu cách nhiệt
チェーン dây xích
電気ドリル Máy khoan điện
動力式サンダー máy chà nhám

 

ドライ壁 vách thạch cao
ドライバー Tu vít/ Tuốc nơ vít
ナット bu lông
のこぎり cưa tay
のみ cái đục
パイプレンチ ống cờ lê
はしご thang
針金 dây kẽm
プラスドライバー Vít ba ke
ブリキ sắt thiếc
ブルドーザー Xe ủi đất
ベニヤ板 gỗ dán
ペンキ sơn
ペンキはけ Cọ
ペンキローラー cây lăn sơn
ペンキ入れ Mâm chứa sơn nước
ペンチ cái kìm
ボルト Cái then, cái chốt cửa
巻尺 thước dây
丸のこ máy cưa tròn
屋根板 tấm gỗ làm mái nhà
弓のこ Cưa sắt
ワイヤーストリッパー kềm cắt, bấm cáp
ブレーカー Máy dập, máy nghiền
チップソー Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
電動かんな Máy bào điện động
土台 Móng nhà
土間 Sàn đất
ドリル Mũi khoan, máy khoan, khoan
現場 Công trường, nơi thực hiện công việc
羽柄材 Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
Cột, trụ
自動かんな盤 Máy bào tự động
測る Đo đạc
Jō- Đơn vị đo chiều dài (jyo = shaku = /m =.m)
Ken- Đơn vị đo chiều dài (ken = .m)

 

上棟 Xà nhà
住宅 Nhà ở
開口部 Lỗ hổng, ổ thoáng
欠き Sự thiết hụt, thiếu
加工 Gia công, sản xuất
囲い Hàng rào, tường vây
加工機 Máy gia công
Khung (cửa chính, cửa sổ)
窓台 Khung dưới cửa sổ
鎌継ぎ Bản lề
矩計 Bản vẽ mặt cắt
金物 Đồ kim loại
乾燥材 Nguyên liệu khô
検査 Kiểm tra
Xà gỗ
削る Gọt, giũa, bào ,cắt
危険 Sự nguy hiểm
Dụng cụ dùi
切妻 Mái hiên
切る Cắt gọt
木表 Mặt ngoài của gỗ
木裏 Mặt trong của gỗ
勾配 Độ dốc, độ nghiêng
合板 Gỗ dán
工具 Công cụ, dụng cụ
コンプレッサー Máy nén, máy ép
コンセント Ổ cắm
腰掛け Cái ghế dựa, chỗ để lưng
故障 Hỏng, trục trặc, sự cố
構造材 Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
Cái đinh
曲がり Cong, vẹo, chỗ vòng
丸太 Gỗ ghép
面取り Cắt góc
木材 Gỗ, vật liệu gỗ
ナット Tán, đinh ốc

 

ずめん 図面 bản vẽ
(てっきん) コンクリート 鉄筋 bê tông cốt sắt
(けいりょう) コンクリート 軽量 bê tông nhẹ cân
かべ bức tường
かいだん 階段 bậc thang
はしら cây cột
はり cây kèo, xà ngang
さかん 左官 công việc trát hồ
かせつこうじ 仮設工事 công việc xây dựng tạm thời
てっきん 鉄筋 cốt sắt
きょうど 強度 cường độ
ワックス chất sáp để đánh bóng
(う) める chôn
ひびわれ chỗ bị nứt nẻ
めち 目地 chỗ tiếp nối
(あんぜん) ベルト 安全 dây thắt lưng an toàn
くうきせいじょうそうち 空気清浄装置 dụng cụ lọc không khí
こうじちゅう 工事中 đang làm công sự

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

Điện – Điện từ là một trong những ngành nghề đang rất hot hiện nay tại thị trường lao động Nhật Bản. Hãy cung hinode tham khảo các từ vựng chuyên ngành điện – điện tử dưới đây nhé.

Đơn hàng kỹ sư cơ khí Nhật Bản
電気 denki điện
電荷 denka điện tích, hạt điện tử
静電気 seidenki tĩnh điện
正の電気 sei no denki điện tích dương
負の電気 fu no denki điện tích âm
電動機 dendouki động cơ điện
発電機 hatsudenki máy phát điện
風力 発電 fuuryoku hatsuden Phát điện bằng sức gió
水力 発電 suiryoku hatsuden phát điện bằng sức nước, thủy điện
電気 分解 denki bunkai điện giải
電池 denchi pin
バッテリー ắc quy
感電 かんでん bị điện giật
短絡/ ショート tanden chập điện
フューズ cầu chì
電線 densen dây điện
焼け切れる cháy đứt (dây điện, cầu chì)
アンペア anpea ăm pe

 

電荷を持った粒子 denka wo motta ryuushi hạt mang điện tích
電気 抵抗 denki teikou điện trở
発熱 hatsunetsu phát nhiệt
直流 chokuryuu (DC) Điện 1 chiều
交流 kouryuu (AC) Điện xoay chiều
電場 denjou điện trường
磁場 jiba từ trường
電気回路 denki kairo mạch điện
抵抗器 teikouki cục trở
スイッチ suicchi công tắc
変圧器 henatsuki máy biến đổi điện áp
変電所 へんでんしょ trạm biến thế
半導体 handoutai chất bán dẫn
導体 doutai chất dẫn điện
絶縁体 ぜつえんたい chất cách điện, cách nhiệt
イオン ion ion
オーム ōmu ôm
電球 denkyuu bóng đèn
電圧 denatsu điện áp

 

Công nghệ thông tin là một ngành nghề đang được nhiều bạn trẻ ưa chuộng. Nếu bạn đang có ý định làm việc tại các công ty Nhật Bản trong lĩnh vực này, hãy cùng Hinode tìm hiểu về những từ vựng tiếng Nhật chủ đề IT- Công nghệ thông tin nhé!

Công ty Nhật không như đã tưởng tượng
Công ty Nhật không như đã tưởng tượng
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 もどる 戻る trở về
2 戻り値 giá trị trả về(của 1 function)
3 いんさつ In ấn, dấu
4 さんしょう 参照 Tham chiếu, tham khảo
5 こうしん 更新 Gia hạn, đối mới, cập nhật
6 へんしゅう  編集 Biên tập
7 がめん 画面 màn hình
8 けんとう 検索 Thảo luận, bàn bạc
9 しんき 新規 Mới lạ, mới mẻ
10 とうろく 登録 Đăng ký, sự đăng ký
11 しんきとうろく 新規登録 Đăng ký mới
12 しゅうせい 修正 Tu sửa, đính chính
13 いちらん 一覧 Danh sách
14 ついか 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 開く Mở
16 かくにん 確認 Xác  nhận
17 がぞう 画像 Hình tượng, hình ảnh
18 かいじょ 解除 hủy bỏ
19 しょうがい 障害 Trở ngại, chướng ngại
20 へんこう 変更 Biến đổi, thay đổi
21 しようしょ 仕様書 bảng thiết kế (document)
22 さくじょ 削除 Xóa bỏ, gạch bỏ
23 こうもく 項目 Hạng mục, điều khoản
24 せつぞく 接続 Tiếp tục
25 はりつけ Dán vào, gắn vào( file vi tính)
26 こうじゅん 降順 sắp xếp giảm dần
27 しょうじゅん 昇順 sắp xếp tăng dần
28 インデント thụt đầu dòng
29 プロトコル 通信規約 Biên bản, thủ tục
30 ソースコード Mã nguồn
31 ロールバック 元に戻す  Lui lại, lùi về
32 きんこコンポーネント 構成、成分 Thành phần cấu thành, cấu tạo, hợp
33 コンソールアプリケーション Áp dụng bàn phím
34 プロパティ Tính chất, thuộc tính , quyền sở hữu
35 ドメイン Miền, miền xác định
36 マップ Bản đồ
37 トランザクション 取引 Giao tác, chuyển tác
38 ブラウザ  Trình duyệt, chế độ browser
39 きをパースする 木をパースする duyệt cây
40 メールパーザ duyệt mail
41 スパン vùng
42 テーブル Bảng
43 コラム Cột
44 ロー hàng
45 レコード Sự ghi lại
46 しゅレコードキー 主レコードキー khóa chính
47 フィルード Trường, miền, phạm vi
48 がいぶ 外部キー khóa bên ngoài
49 リレーショナル Có quan hệ
50 コネ Sự nối, liên hệ
51 アスタリスク dấu hoa thị
52 モーダル Đối thoại theo kiểu
53 イベント Sự kiện
54 ガイド Hướng dẫn
55 はいけいいろ 背景色 Màu phông nền phụ
56 はき 破棄 Hủy bỏ, hủy
57 レジストリ Cơ quan đăng ký
58 フォーマット Dạng mẫu
59 ひきかえ 引数 Trao đổi
60 しょきち 初期値 giá trị khởi tạo,giá trị ban đầu
61 じっすう 実数 số thực
62 さいげん 再現 tái hiện lại
63 ぶんのネスト 文のネスト vòng lặp if lồng nhau
64 アクセスけん アクセスけん quyền truy cập
65 アクセス件 điều kiện truy cập
66  ノットイコール khác
67 こなり 小なり nhỏ hơn (<)
68 こなり 小なりイコール nhỏ hơn hoặc bằng (<=)
69 イコール bằng (=)
70 おおなり   大なり lớn hơn (>)
71 おおなりイコール 大なりイコール lớn hơn hoặc bằng (>=)
72 あまり 余り chia lấy dư
73 あんもく 暗黙 mặc định ngầm
74 えんさんし 演算子 Tỷ giá đồng tiền ngoại tệ hiện hành gửi và trả
75 アーキテクチャー Cấu trúc
76 アウトライン Ngoại tuyến,
77 アクセス Truy cập
78 アクター Người làm
79 アサイン Phép gán
80 アドレス Địa chỉ
81 アプリケーション Ứng dụng
82 アプローチ Xấp xỉ
83 アンケート Thuật hỏi, bảng hỏi
84 イメージ Sự phản ảnh, tạo ảnh
85 インストール Tiết lập, lắp ráp
86 インターネット Liên mạng
87 インターネット・エクスプロー

ラー

Trình duyệt IE
88 インターフェース Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối
89 イントラネット Mạng cục bộ, mạng nội bộ
90 インフラ Cấu trúc hạ tầng
91 インプリメンテーション Thực hiện, cài đặt
92 ウェブ Lưới
93 エクセル Bảng tính excel
94 エラー Độ sai, sai số
95 エンドユーザ Người dung cuối
96 オブジェクト Biến đối tượng
97 オプション Sự lựa chọn, luật lựa chọn
98 オペレータ(ー) Toán tử

 

Từ vựng chủ đề IT- Công nghệ thông tin tuy trông rất nhiều nhưng các bạn đừng vội nản chí vì hầu hết các từ vựng về chủ đề này đều được viết bằng Katakana hay nói cách khác là được phiên âm từ tiếng Anh sang. Biết được điều này, bạn đã thấy việc học các từ trên trở nên dễ dàng hơn nhiều rồi phải không nào?

Bình luận

bình luận