TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TÊN CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI

Từ vựng tiếng Nhật về các quốc gia và vùng trên thế giới.

Trên thế giới có khoảng 200 quốc gia trên thế giới với 5 châu lục (tùy theo cách chia có thể là 7 châu) và 4 đại dương lớn. Nếu bạn đang tìm từ vựng tiếng Nhật về các nước cũng như các vùng địa lý trên thế giới thì Hinode Netowrk xin giới thiệu danh sách dưới đây với tên tiếng Nhật và tiếng Việt chi tiết.

Danh sách những từ vựng tiếng Nhật về tên các quốc gia phổ biến

1 ベトナム Việt Nam
2 インドネシア Indonesia
3 タイ Thái Lan
4 フィリピン Philippin
5 ラオス Lào
6 シンガポール Singapore
7 にほん Nhật Bản
8 かんこく Hàn Quốc
9 インド Ấn Độ
10 ちゅうごく Trung quốc

 

11. アメリカ
12.イギリス
13.フランス
14. アルバニア
15. ブルガリ
16. クロアチア
17. チェコ
18. デンマーク
19. ベルギー
20. ドイツ
21. オランダ
22. カナダ
23. アイルランド
24. ジャマイカ
25. ニュージーランド
26.トリニダード
27. ジンバブエ
28. フィンランド
29.スイス
30.ギリシャ
31. ハンガリー
Mỹ
Anh
Pháp
Albanian
Bulgari
Croatia
Czech
Đan Mạch
Bỉ
Đức
Hà Lan
Canada
Ailen
Jamaica
New zealand
Trinidad
Zimbabwe
Phần Lan
Thuỵ Sỹ
Hy Lạp
Hungary

 

 

32.イタリア
33.モンゴル
34.ポーランド
35ポルトガルご
36.ルーマニア
37.ロシア
38.アルゼンチン
39.ボリビア
40.チリ
41.コロンビア
42.コスタリカ
43.メキシコ
44.パラグアイ
45.ペルー
46.スペイン
47.ウルグアイ
48.ベネズエラ
49.ウェーデン
50.トルコ
52.ウクライナ
Italya
Mông cổ
Ba Lan
Bồ đào nha
Rumani
Nga
Achentina
Bolivia
Chile
Colombia
Costa rica
Mehico
Paraguay
Peru
Tây ban nha
Uruguay
Venezuela
Thụy Điển
Thổ Nhĩ Kỳ
Ukraina

 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề “Châu lục và các vùng địa lý”

1 ヨーロッパ Europe Châu Âu
2  アジア Asia Châu Á
3 北アメリカ North America Bắc Mỹ
4 南アメリカ South America Nam Mỹ
5 アフリカ Africa Châu Phi
6 オーストラリア、オーストラシア、オセアニア: Châu Úc/Châu Đại Dương/khu vực gồm Australia, New Zealand, Papua New Guinea và một số đảo khu vực Thái Bình Dương
7 南極大陸 Antarctica Châu Nam Cực
8 または; 太平洋 the Pacific Ocean hoặc the Pacific Thái Bình Dương
9 または ; 大西洋 the Atlantic Ocean hoặc the Atlantic Đại Tây Dương
10 インド洋

北極海

The Indian Ocean Ấn Độ Dương
the Arctic Ocean Bắc Băng Dương
または ; 地中海- Biển địa trung hải

 

または ; 地中海.
または ;カリブ海
または ; バルト海
黒海
カスピ海
アラビア海
南シナ海
北海
(しばしば;と呼ばれる)イギリス海峡
北極圏
Biển Địa Trung Hải
Biển Ca­ri­bê
Biển Baltic
Biển Đen
Biển Caspi/Lý Hải
Biển Ả­rập
Biển Đông
Biển Bắc/Bắc Hải
Eo biển Anh
Bắc cực
Sông Amazon

 

テムズ川
ライン川
ドナウ川
ナイル川
アマゾン川
ヴォルガ川
ガンジス川
長江
ミシシッピ川
sông Thames
sông Rhine
sông Đa­nuýp
sông Nile
Sông Amazon
sông Volga
sông Ganges
sông Yangtze
sông Mississipp
Sa mạc Sahara

 

または; サハラ砂漠 sa mạc Sahara
アマゾンの熱帯雨林 Rừng mưa nhiệt đới Amazon
ヒマラヤ山脈 dãy Himalaya
アルプス dãy núi Alp
としても知られる) ロッキー山脈 dãy núi Rocky Mountain
アンデス山脈 dãy nũi Andes

Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Nhật về các quốc gia trên Thế giới. Cũng như danh sách từ vựng tiếng Nhật về các vùng địa lý. Chúc các sớm trở thành các SAMURAI tiếng Nhật nhé!

Bình luận

bình luận